Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các ấn phẩm của sesua.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "sesua.vn". (Ví dụ: vong tay tram huong sesua.vn). Tìm kiếm ngay
11 lượt xem

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2023

Tôi muốn biết tỷ giá hạch toán giữa Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ (USD) tháng 10 năm 2023 là bao nhiêu? – Tuyên Hà (Hậu Giang)

Tỷ giá kế toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 (Ảnh Internet)

Về vấn đề này, LUẬT HOA NHÚT trả lời như sau:

Kho bạc Nhà nước đã ban hành Thông báo 5589/TB-KBNN ngày 29/9/2023 về việc hạch toán tỷ giá ngoại tệ tháng 10/2023.

Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam và các ngoại tệ khác trong tháng 10 năm 2023 như sau:

Kế toán tỷ giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ (USD) tháng 10 năm 2023

Theo Thông báo 5589/TB-KBNN ngày 29/9/2023, tỷ giá kế toán giữa Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ (USD) tháng 10/2023 là 1 USD = 24.024 VNĐ.

Kế toán tỷ giá giữa đồng Việt Nam và các ngoại tệ khác tháng 10 năm 2023

Việc hạch toán tỷ giá giữa đồng Việt Nam và các ngoại tệ khác trong tháng 10 năm 2023 được thực hiện theo phụ lục kèm theo Thông báo 5589/TB-KBNN, cụ thể như sau:

KHÔNG

Tên tiền tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái

Ngoại tệ/đồng

1

DIRHAM của UAE

AED

6,537

2

Afghanistan Afghanistan

AFN

309

3

LEK

TẤT CẢ

239

4

DRAM ARMENIAN

AMD

62

5

HƯỚNG DẪN NETH.ANTILLIAN

ANG

13.497

6

KWANZA ANGOLAN

AOA

29

7

KWANZA TÁI LẠI

AOR

29

8

Đồng peso Argentina

ARS

69

9

ĐÔ LA ÚC

AUD

15.432

10

HƯỚNG DẪN ARUBAN

AWG

13.497

11

MANAT AZERBAIJANIAN

AZN

14.132

12

NHÃN HIỆU CHUYỂN ĐỔI

BAM

12.986

13

ĐÔ LA BARBADOS

BBD

12.012

14

TAKA

BDT

218

15

LEV

BGN

12.986

16

BAHARAJNI DINAR

BHD

63.221

17

PHÁP BURUNDI

BIF

9

18

ĐÔ LA BERMUDIAN

BMD

24.024

19

ĐÔ LA BRUNEI

BND

17.665

20

BOLIVIANO

BOB

3,502

21

MVDOL

BOV

3,502

22

THỰC SỰ BRAZIL

BRL

4,889

23

ĐÔ LA BAHAMIAN

BSD

24.024

24

NGULTRUM

BTN

289

25

PULA

BWP

1.730

26

Rúp Belarus

BYB

1

27

ĐÔ LA BELIZE

BZD

12.072

28

ĐÔ LA CANADA

CAD

17.717

29

PHÁP CONGOLAIS

CDF

10

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

27

31

PESO CHILÊ

CLP

27

32

YAN RENMINBI

CNY

3.292

33

Đồng peso Colombia

COP

6

34

Đại tràng COSTA RICAN

CRC

45

35

KORUNA SÉC

CZK

1.045

36

PESO CUBAN

TÁCH

1.001

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

231

38

KORUNA SÉC

CZK

1.045

39

PHÁP THỤY SĨ

CHF

26.987

40

ĐÔNG ĐỨC MARK

DDM

10,822

41

DEUTSCH MARK

DEM

10,822

42

DJIBOUTI PHÁP

DJF

135

43

KRONE ĐAN MẠCH

DKK

3,463

44

Đồng peso của Dominica

DOP

424

45

DINAR Algeria

DZD

175

46

THÀNH CÔNG

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

Bảng Ai Cập

EGP

779

49

NAKFA

ERN

1.602

50

BIRR ETHIOPIAN

ETB

435

51

EURO

EUR

25.811

52

ĐÔ LA FIJI

FJD

10.400

53

ĐẢO ĐẢO FALKLAND

FKP

19.855

54

PHÁP PHÁP

FRF

3.233

55

bảng Anh

GBP

29.999

56

LARI

GEL

9.066

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

371

59

PHÁP GUINEA

GN

3

60

QUETZAL

GTQ

3.060

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

0

62

ĐÔ LA Guyana

GYD

116

63

BẰNG GIBRALTAR

GIP

19.855

64

ĐÔ LA HỒNG KÔNG

HKD

3.065

65

LEMPIRA

HNL

976

66

KUNA

HRK

3,413

67

GOURDE

HTG

181

68

FORINT

HUF

65

69

Rupiah

IDR

2

70

SHEKEL MỚI CỦA ISRAELI

ILS

6.256

71

RÚP ẤN ĐỘ

INR

289

72

DINAR của Iraq

IQD

18

73

rial Iran

IRR

1

74

ICELAND KRONA

ISK

176

75

ĐÔ LA JAMACAN

JMD

157

76

DINAR JORDANIAN

JOD

33.837

77

YÊN

JPY

163

78

SHILING Kenya

KES

162

79

SOM

KGS

271

80

COMORO PHÁP

KMF

51

81

BẮC HÀN THẮNG

KPW

185

82

THẮNG

KRW

18

83

ĐẶC BIỆT KUWAITI

KWD

77.497

84

ĐÔ LA ĐẢO CAYMAN

KYD

28.945

85

TENGE

KZT

51

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

BẢNG LIBIAN

LBP

2

89

RUPEE SRILANCA

LKR

74

90

ĐÔ LA LIBERIA

LRD

128

91

LOTI

LSL

1.269

92

LITAS LITHUAN

LTL

8,429

93

PHÁP LUXEMBOURG

LUF

526

94

DINAR LEBAN

LYD

4.923

95

DIRHAM MOROCCA

ĐIÊN RỒ

2.337

96

LEU MOLDOVAN

MDL

1.327

97

ARIARY MALAGASY

MGA

5

98

ĐENAR

MKD

415

99

KYAT

MMK

11

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

cây lau nhà

2.977

102

OUGUIYA

MRO

67

103

RÚP MAURITUS

MUR

541

104

RUFIYA

MVR

1,558

105

KWACHA

MWK

22

106

PESO MAXICAN

MXN

1.372

107

MEX.UNIDAD DE ĐẢO NGƯỢC

MXV

1.372

108

RINGGIT MALAYSIA

MYR

5.143

109

KIM LOẠI MOZAMBICA

MZN

380

110

ĐÔ LA NAMIBIA

NAD

1.268

111

CORDOBA ORO

NIO

664

112

KRONE NA UY

NOK

2.246

113

RÚP NEPAL

NPR

181

114

ĐÔ LA NEWZELAND

NZD

14.208

115

NAIRA

NGN

31

116

RIAL OMANI

OMR

63.221

117

BALBOA

PAB

24.024

118

NUEVO SOL

CÁI BÚT

6.372

119

KINA

PGK

6.339

120

RÚP PAKISTAN

PKR

83

121

ZLOTY

PLN

5.658

122

ĐẢM BẢO

PYG

3

123

PESO PHILIPINE

PHP

424

124

rial QATARI

QAR

6,582

125

QUY TẮC CHUYỂN GIAO

RCN

24.024

126

LEU

RON

5.111

127

RÚP NGA (MỚI)

chà

250

128

PHÁP RWANDA

RWF

20

129

RYAL SAUDI

SAR

6,406

130

ĐÔ LA ĐẢO SOLOMON

SBD

2.787

131

RÚP SEYCHELLESS

SCR

1,852

132

DINAR SUDAN

SDD

120

133

SDR

SDR

0

134

KRON THỤY ĐIỂN

SEK

2.172

135

ĐÔ LA SINGAPORE

SGD

17.649

136

ST. BẰNG HELENA

SHP

19.692

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.115

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

42

140

ĐÔ LA SURINAME

SRD

632

141

DOBRA

bệnh lây truyền qua đường tình dục

1

142

EL SALVADOR ĐẠI DƯƠNG

SVC

2.746

143

bảng syria

SYP

2

144

LILANGENI

SZL

1.269

145

RÚP TAJIK

TJR

10

146

MANAT

TMM

2

147

DINAR TUNISIAN

TND

7,579

148

PAANGA

ĐỨNG ĐẦU

9,846

149

ĐÔ LA TRINIDAD & THUỐC LÁ

TTD

3,559

150

ĐÔ LA ĐÀI LOAN MỚI

TWD

751

151

SHILLING TANZANIAN

TZS

10

152

BHT

THB

674

153

LIRA THỔ NHĨ KỲ MỚI

THỬ

895

154

HRYVNIA

UAH

657

155

UGANDA SHILING

UGX

6

156

RÚP Xô VIẾT

USR

251

157

PESO URUGUAYO

UYU

625

158

SỔ UZBEKISTAN

UZS

2

159

bolivar

VEF

0

160

VATU

VUV

200

161

TALA

WST

8,429

162

CFA PHÁP BEAC

XAF

39

163

ĐÔ LA ĐÔNG CARIBEAN

XCD

8,931

164

CFA PHÁP BEAC

XAF

39

165

CFP PHÁP

XPF

214

166

rial của người Yemen

YER

96

167

RAND

ZAD

1.268

168

RAND

ZAR

1.268

169

KWACHA

ZMK

5

READ  Bài tập Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao chọn lọc mới nhất 2024

Tỷ giá kế toán trên được áp dụng trong những giao dịch nào?

Cụ thể, tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ sau:

– Chuyển đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

– Chuyển đổi và hạch toán của Kho bạc Nhà nước.

Mọi thắc mắc xin vui lòng gửi về sốHotline 09633458xxx hoặc địa chỉ email. [email protected] để được trả lời. Trân trọng!

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: sesua.vn là website tổng hợp kiến thức từ nhiều nguồn,Vui lòng gửi email cho chúng tôi nếu có bất cứ vi phạm bản quyền nào! Xin cám ơn!